TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schwerkraft

danh từ giống cái
/ˈʃveːɐ̯ˌkʁaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schwerkräfte · sinh cách: der Schwerkraft

die Schwerkraft nghĩa là lực hấp dẫn, tương tác hấp dẫn.

Nghĩa của Schwerkraft

Danh từ · giống cái

  1. Lực hấp dẫn, tương tác hấp dẫn.

Biến cách của Schwerkraft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schwerkraftdie Schwerkräfte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schwerkraftder Schwerkräfte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schwerkraftden Schwerkräften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schwerkraftdie Schwerkräfte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwerkraft

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Schwerkraft

  • Die Schwerkraft bindet die Planeten an die Sonne. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850049

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gravitation, gravity

Câu hỏi thường gặp

Schwerkraft nghĩa là gì?

Schwerkraft (danh từ) nghĩa là lực hấp dẫn, tương tác hấp dẫn.

Schwerkraft là der, die hay das?

Schwerkraft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwerkraft); số nhiều: die Schwerkräfte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.