die Schwerkraft
số nhiều: die Schwerkräfte · sinh cách: der Schwerkraft
die Schwerkraft nghĩa là lực hấp dẫn, tương tác hấp dẫn.
Nghĩa của Schwerkraft
Danh từ · giống cái
- Lực hấp dẫn, tương tác hấp dẫn.
Biến cách của Schwerkraft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwerkraft | die Schwerkräfte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwerkraft | der Schwerkräfte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwerkraft | den Schwerkräften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwerkraft | die Schwerkräfte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schwerkraft
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Schwerkraft
- Die Schwerkraft bindet die Planeten an die Sonne. Lực hấp dẫn giữ các hành tinh quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #850049
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gravitation, gravity
Câu hỏi thường gặp
Schwerkraft nghĩa là gì?
Schwerkraft (danh từ) nghĩa là lực hấp dẫn, tương tác hấp dẫn.
Schwerkraft là der, die hay das?
Schwerkraft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwerkraft); số nhiều: die Schwerkräfte.