die Schwerindustrie
số nhiều: die Schwerindustrien · sinh cách: der Schwerindustrie
die Schwerindustrie nghĩa là công nghiệp nặng.
Nghĩa của Schwerindustrie
Danh từ · giống cái
- Công nghiệp nặng.
Biến cách của Schwerindustrie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwerindustrie | die Schwerindustrien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwerindustrie | der Schwerindustrien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwerindustrie | den Schwerindustrien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwerindustrie | die Schwerindustrien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heavy industry
Câu hỏi thường gặp
Schwerindustrie nghĩa là gì?
Schwerindustrie (danh từ) nghĩa là công nghiệp nặng.
Schwerindustrie là der, die hay das?
Schwerindustrie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwerindustrie); số nhiều: die Schwerindustrien.