die Schwippschwägerin
số nhiều: die Schwippschwägerinnen · sinh cách: der Schwippschwägerin
die Schwippschwägerin nghĩa là chị dâu, em dâu.
Nghĩa của Schwippschwägerin
Danh từ · giống cái
- Chị dâu, em dâu.
Biến cách của Schwippschwägerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schwippschwägerin | die Schwippschwägerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schwippschwägerin | der Schwippschwägerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schwippschwägerin | den Schwippschwägerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schwippschwägerin | die Schwippschwägerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ people who marry siblings, relative to each other: women whose husbands are brothers, etc.; people whose siblings are married to each other, relative to one another: women whose brother and sister are married, etc.
Câu hỏi thường gặp
Schwippschwägerin nghĩa là gì?
Schwippschwägerin (danh từ) nghĩa là chị dâu, em dâu.
Schwippschwägerin là der, die hay das?
Schwippschwägerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schwippschwägerin); số nhiều: die Schwippschwägerinnen.