TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Screenshot

danh từ giống đực
/ˈskʁiːnʃɔt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Screenshots · sinh cách: des Screenshots

der Screenshot nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.

Nghĩa của Screenshot

Danh từ · giống đực

  1. Ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.

Biến cách của Screenshot (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Screenshotdie Screenshots
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Screenshotsder Screenshots
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Screenshotden Screenshots
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Screenshotdie Screenshots

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Screenshot

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ screenshot

Câu hỏi thường gặp

Screenshot nghĩa là gì?

Screenshot (danh từ) nghĩa là ảnh chụp màn hình, hình chụp màn hình.

Screenshot là der, die hay das?

Screenshot là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Screenshot); số nhiều: die Screenshots.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.