sechsunddreißig
/ˈzɛksʊntˌdʁaɪ̯sɪç/ giọng máy của trình duyệt
sechsunddreißig nghĩa là tam thập lục.
Nghĩa của sechsunddreißig
Số từ
- Tam thập lục.
Câu ví dụ với sechsunddreißig
- Mary ist seit sechsunddreißig Wochen schwanger. Mary mang thai đến tuần thứ 36. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #758121
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ thirty-six (36)
- Danh từ thirty-six (number)
Câu hỏi thường gặp
sechsunddreißig nghĩa là gì?
sechsunddreißig (số từ) nghĩa là tam thập lục.