TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Seegras

danh từ giống trung
/ˈzeːˌɡʁaːs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seegräser · sinh cách: des Seegrases

das Seegras nghĩa là cỏ biển.

Nghĩa của Seegras

Danh từ · giống trung

  1. Cỏ biển.

Biến cách của Seegras (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Seegrasdie Seegräser
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Seegrasesder Seegräser
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Seegrasden Seegräsern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Seegrasdie Seegräser

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seagrass (any of various grass-like marine plants that grow underwater in salt water)

Câu hỏi thường gặp

Seegras nghĩa là gì?

Seegras (danh từ) nghĩa là cỏ biển.

Seegras là der, die hay das?

Seegras là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Seegras); số nhiều: die Seegräser.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.