die Seemine
số nhiều: die Seeminen · sinh cách: der Seemine
die Seemine nghĩa là thuỷ lôi.
Nghĩa của Seemine
Danh từ · giống cái
- Thuỷ lôi.
Biến cách của Seemine (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Seemine | die Seeminen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Seemine | der Seeminen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Seemine | den Seeminen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Seemine | die Seeminen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ naval mine
Câu hỏi thường gặp
Seemine nghĩa là gì?
Seemine (danh từ) nghĩa là thuỷ lôi.
Seemine là der, die hay das?
Seemine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Seemine); số nhiều: die Seeminen.