TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Seemine

danh từ giống cái
/ˈzeːˌmiːnə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seeminen · sinh cách: der Seemine

die Seemine nghĩa là thuỷ lôi.

Nghĩa của Seemine

Danh từ · giống cái

  1. Thuỷ lôi.

Biến cách của Seemine (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Seeminedie Seeminen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Seemineder Seeminen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Seemineden Seeminen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Seeminedie Seeminen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ naval mine

Câu hỏi thường gặp

Seemine nghĩa là gì?

Seemine (danh từ) nghĩa là thuỷ lôi.

Seemine là der, die hay das?

Seemine là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Seemine); số nhiều: die Seeminen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.