TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

segeln

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈzeːɡl̩n/ giọng máy của trình duyệt

segeln nghĩa là đi thuyền.

Nghĩa của segeln

Động từ

  1. Đi thuyền.

Chia động từ segeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesegeltPhân từ I: segelnd

Hiện tại Präsens

  • ich segle
  • du segelst
  • er/sie/es segelt
  • wir segeln
  • ihr segelt
  • sie/Sie segeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich segelte
  • du segeltest
  • er/sie/es segelte
  • wir segelten
  • ihr segeltet
  • sie/Sie segelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesegelt
  • du hast gesegelt
  • er/sie/es hat gesegelt
  • wir haben gesegelt
  • ihr habt gesegelt
  • sie/Sie haben gesegelt

Tương lai Futur I

  • ich werde segeln
  • du wirst segeln
  • er/sie/es wird segeln
  • wir werden segeln
  • ihr werdet segeln
  • sie/Sie werden segeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich segele
  • du segelest
  • er/sie/es segele
  • wir segeln
  • ihr segelet
  • sie/Sie segeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • segle! (du)
  • segelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sail

Câu hỏi thường gặp

segeln nghĩa là gì?

segeln (động từ) nghĩa là đi thuyền.

Chia động từ segeln ở thì hiện tại thế nào?

ich segle, du segelst, er/sie/es segelt, wir segeln, ihr segelt, sie/Sie segeln. Phân từ II: gesegelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.