die Sehenswürdigkeit
số nhiều: die Sehenswürdigkeiten · sinh cách: der Sehenswürdigkeit
die Sehenswürdigkeit nghĩa là cảnh.
Nghĩa của Sehenswürdigkeit
Danh từ · giống cái
- Cảnh.
Biến cách của Sehenswürdigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sehenswürdigkeit | die Sehenswürdigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sehenswürdigkeit | der Sehenswürdigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sehenswürdigkeit | den Sehenswürdigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sehenswürdigkeit | die Sehenswürdigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ something worth seeing, a sight, tourist attraction
Câu hỏi thường gặp
Sehenswürdigkeit nghĩa là gì?
Sehenswürdigkeit (danh từ) nghĩa là cảnh.
Sehenswürdigkeit là der, die hay das?
Sehenswürdigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sehenswürdigkeit); số nhiều: die Sehenswürdigkeiten.