die Selbstbefriedigung
sinh cách: der Selbstbefriedigung
die Selbstbefriedigung nghĩa là sự thủ dâm.
Nghĩa của Selbstbefriedigung
Danh từ · giống cái
- Sự thủ dâm.
Biến cách của Selbstbefriedigung (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Selbstbefriedigung |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Selbstbefriedigung |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Selbstbefriedigung |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Selbstbefriedigung |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Selbstbefriedigung
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ masturbation
Câu hỏi thường gặp
Selbstbefriedigung nghĩa là gì?
Selbstbefriedigung (danh từ) nghĩa là sự thủ dâm.
Selbstbefriedigung là der, die hay das?
Selbstbefriedigung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Selbstbefriedigung).