das Selbstporträt
số nhiều: die Selbstporträts · sinh cách: des Selbstporträtes
das Selbstporträt nghĩa là tranh tự hoạ.
Nghĩa của Selbstporträt
Danh từ · giống trung
- Tranh tự hoạ.
Biến cách của Selbstporträt (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Selbstporträt | die Selbstporträts |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Selbstporträtes | der Selbstporträts |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Selbstporträt | den Selbstporträts |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Selbstporträt | die Selbstporträts |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Selbstporträt
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ self-portrait
Câu hỏi thường gặp
Selbstporträt nghĩa là gì?
Selbstporträt (danh từ) nghĩa là tranh tự hoạ.
Selbstporträt là der, die hay das?
Selbstporträt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Selbstporträt); số nhiều: die Selbstporträts.