TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Selbstporträt

danh từ giống trung
[ˈzɛlpstpɔʁˌtʁɛː] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Selbstporträts · sinh cách: des Selbstporträtes

das Selbstporträt nghĩa là tranh tự hoạ.

Nghĩa của Selbstporträt

Danh từ · giống trung

  1. Tranh tự hoạ.

Biến cách của Selbstporträt (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Selbstporträtdie Selbstporträts
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Selbstporträtesder Selbstporträts
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Selbstporträtden Selbstporträts
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Selbstporträtdie Selbstporträts

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Selbstporträt

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ self-portrait

Câu hỏi thường gặp

Selbstporträt nghĩa là gì?

Selbstporträt (danh từ) nghĩa là tranh tự hoạ.

Selbstporträt là der, die hay das?

Selbstporträt là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Selbstporträt); số nhiều: die Selbstporträts.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.