TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Seminar

danh từ giống trung
/zemiˈnaːr/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Seminare · sinh cách: des Seminares

das Seminar nghĩa là xêmina, chủng viện.

Nghĩa của Seminar

Danh từ · giống trung

  1. Xêmina.
  2. Chủng viện.

Biến cách của Seminar (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Seminardie Seminare
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Seminaresder Seminare
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Seminarden Seminaren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Seminardie Seminare

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Seminar

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Seminar

  • Wir sprechen in diesem Seminar über Sprachen. Chúng tôi đang nói về ngôn ngữ trong xêmina này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13787227

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ seminar (small-group university class similar to a school lesson); department (subdivision of a faculty); seminary (school for clergy)

Câu hỏi thường gặp

Seminar nghĩa là gì?

Seminar (danh từ) nghĩa là xêmina, chủng viện.

Seminar là der, die hay das?

Seminar là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Seminar); số nhiều: die Seminare.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.