TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Seoul

/seˈuːl/ giọng máy của trình duyệt

Seoul nghĩa là Xơ-un, xê-un, hán thành.

Nghĩa của Seoul

Danh từ riêng

  1. Xơ-un, xê-un, hán thành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Seoul (the capital city of South Korea)

Câu hỏi thường gặp

Seoul nghĩa là gì?

Seoul (danh từ riêng) nghĩa là Xơ-un, xê-un, hán thành.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.