TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

seufzen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈzɔʏ̯ftsən/ giọng máy của trình duyệt

seufzen nghĩa là thở dài.

Nghĩa của seufzen

Động từ

  1. Thở dài.

Chia động từ seufzen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geseufztPhân từ I: seufzend

Hiện tại Präsens

  • ich seufze
  • du seufzt
  • er/sie/es seufzt
  • wir seufzen
  • ihr seufzt
  • sie/Sie seufzen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich seufzte
  • du seufztest
  • er/sie/es seufzte
  • wir seufzten
  • ihr seufztet
  • sie/Sie seufzten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geseufzt
  • du hast geseufzt
  • er/sie/es hat geseufzt
  • wir haben geseufzt
  • ihr habt geseufzt
  • sie/Sie haben geseufzt

Tương lai Futur I

  • ich werde seufzen
  • du wirst seufzen
  • er/sie/es wird seufzen
  • wir werden seufzen
  • ihr werdet seufzen
  • sie/Sie werden seufzen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich seufze
  • du seufzest
  • er/sie/es seufze
  • wir seufzen
  • ihr seufzet
  • sie/Sie seufzen

Mệnh lệnh Imperativ

  • seufz! (du)
  • seufzt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với seufzen

  • Tom seufzte erneut. Tom lại thở dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6618967
  • Tom seufzte. Tom đã thở dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2228489

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to sigh (to exhale audibly, usually accompanied by a deep, nasal sound of the voice)

Câu hỏi thường gặp

seufzen nghĩa là gì?

seufzen (động từ) nghĩa là thở dài.

Chia động từ seufzen ở thì hiện tại thế nào?

ich seufze, du seufzt, er/sie/es seufzt, wir seufzen, ihr seufzt, sie/Sie seufzen. Phân từ II: geseufzt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.