seufzen
seufzen nghĩa là thở dài.
Nghĩa của seufzen
Động từ
- Thở dài.
Chia động từ seufzen
Hiện tại Präsens
- ich seufze
- du seufzt
- er/sie/es seufzt
- wir seufzen
- ihr seufzt
- sie/Sie seufzen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich seufzte
- du seufztest
- er/sie/es seufzte
- wir seufzten
- ihr seufztet
- sie/Sie seufzten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geseufzt
- du hast geseufzt
- er/sie/es hat geseufzt
- wir haben geseufzt
- ihr habt geseufzt
- sie/Sie haben geseufzt
Tương lai Futur I
- ich werde seufzen
- du wirst seufzen
- er/sie/es wird seufzen
- wir werden seufzen
- ihr werdet seufzen
- sie/Sie werden seufzen
Giả định I Konjunktiv I
- ich seufze
- du seufzest
- er/sie/es seufze
- wir seufzen
- ihr seufzet
- sie/Sie seufzen
Mệnh lệnh Imperativ
- seufz! (du)
- seufzt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với seufzen
- Tom seufzte erneut. Tom lại thở dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6618967
- Tom seufzte. Tom đã thở dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2228489
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to sigh (to exhale audibly, usually accompanied by a deep, nasal sound of the voice)
Câu hỏi thường gặp
seufzen nghĩa là gì?
seufzen (động từ) nghĩa là thở dài.
Chia động từ seufzen ở thì hiện tại thế nào?
ich seufze, du seufzt, er/sie/es seufzt, wir seufzen, ihr seufzt, sie/Sie seufzen. Phân từ II: geseufzt.