der Seufzer
danh từ giống đực
/ˈzɔʏ̯ftsər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Seufzers
der Seufzer nghĩa là thở dài.
Nghĩa của Seufzer
Danh từ · giống đực
- Thở dài.
Biến cách của Seufzer (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Seufzer | die Seufzer |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Seufzers | der Seufzer |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Seufzer | den Seufzern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Seufzer | die Seufzer |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Seufzer
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sigh; an instance of sighing; a sigher; one who sighs
Câu hỏi thường gặp
Seufzer nghĩa là gì?
Seufzer (danh từ) nghĩa là thở dài.
Seufzer là der, die hay das?
Seufzer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Seufzer).