TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sibirien

/ziˈbiːʁiən/ giọng máy của trình duyệt

Sibirien nghĩa là tây bá lợi á.

Nghĩa của Sibirien

Danh từ riêng

  1. Tây bá lợi á.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Siberia (the region of Russia in Asia)

Câu hỏi thường gặp

Sibirien nghĩa là gì?

Sibirien (danh từ riêng) nghĩa là tây bá lợi á.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.