TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sichel

danh từ giống cái
/ˈzɪçl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sicheln · sinh cách: der Sichel

die Sichel nghĩa là liềm.

Nghĩa của Sichel

Danh từ · giống cái

  1. Liềm.

Biến cách của Sichel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sicheldie Sicheln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sichelder Sicheln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sichelden Sicheln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sicheldie Sicheln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sickle; crescent (shape of the moon and some planets when partially illuminated less than half a full circle)

Câu hỏi thường gặp

Sichel nghĩa là gì?

Sichel (danh từ) nghĩa là liềm.

Sichel là der, die hay das?

Sichel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sichel); số nhiều: die Sicheln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.