der Sichtbereich
số nhiều: die Sichtbereiche · sinh cách: des Sichtbereichs
der Sichtbereich nghĩa là trường thị giác.
Nghĩa của Sichtbereich
Danh từ · giống đực
- Trường thị giác.
Biến cách của Sichtbereich (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sichtbereich | die Sichtbereiche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sichtbereichs | der Sichtbereiche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sichtbereich | den Sichtbereichen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sichtbereich | die Sichtbereiche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ viewing area; field of vision
Câu hỏi thường gặp
Sichtbereich nghĩa là gì?
Sichtbereich (danh từ) nghĩa là trường thị giác.
Sichtbereich là der, die hay das?
Sichtbereich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sichtbereich); số nhiều: die Sichtbereiche.