TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

siech

/ziːç/ giọng máy của trình duyệt

siech nghĩa là bệnh, ốm.

Nghĩa của siech

Tính từ

  1. Bệnh, ốm.

So sánh của siech

So sánh hơnsiecher
So sánh nhấtam siechsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với siech

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sick; ill; weak; frail; ailing; afflicted

Câu hỏi thường gặp

siech nghĩa là gì?

siech (tính từ) nghĩa là bệnh, ốm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.