das Signal
số nhiều: die Signale · sinh cách: des Signales
das Signal nghĩa là tín hiệu.
Nghĩa của Signal
Danh từ · giống trung
- Tín hiệu.
Biến cách của Signal (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Signal | die Signale |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Signales | der Signale |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Signal | den Signalen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Signal | die Signale |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Signal
- Er gab uns das Signal anzufangen. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #631703
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ signal
Câu hỏi thường gặp
Signal nghĩa là gì?
Signal (danh từ) nghĩa là tín hiệu.
Signal là der, die hay das?
Signal là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Signal); số nhiều: die Signale.