TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

simsen

/ˈzɪmzn̩/ giọng máy của trình duyệt

simsen nghĩa là nhắn tin.

Nghĩa của simsen

Động từ

  1. Thân mật Nhắn tin.

Chia động từ simsen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gesimstPhân từ I: simsend

Hiện tại Präsens

  • ich simse
  • du simst
  • er/sie/es simst
  • wir simsen
  • ihr simst
  • sie/Sie simsen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich simste
  • du simstest
  • er/sie/es simste
  • wir simsten
  • ihr simstet
  • sie/Sie simsten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gesimst
  • du hast gesimst
  • er/sie/es hat gesimst
  • wir haben gesimst
  • ihr habt gesimst
  • sie/Sie haben gesimst

Tương lai Futur I

  • ich werde simsen
  • du wirst simsen
  • er/sie/es wird simsen
  • wir werden simsen
  • ihr werdet simsen
  • sie/Sie werden simsen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich simse
  • du simsest
  • er/sie/es simse
  • wir simsen
  • ihr simset
  • sie/Sie simsen

Mệnh lệnh Imperativ

  • sims! (du)
  • simst! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to text message, to text, to SMS

Câu hỏi thường gặp

simsen nghĩa là gì?

simsen (động từ) nghĩa là nhắn tin.

Chia động từ simsen ở thì hiện tại thế nào?

ich simse, du simst, er/sie/es simst, wir simsen, ihr simst, sie/Sie simsen. Phân từ II: gesimst.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.