TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Sinai

/ˈziːnaˌiː/ giọng máy của trình duyệt

Sinai nghĩa là núi sinai, bán đảo sinai.

Nghĩa của Sinai

Danh từ riêng

  1. Núi sinai.
  2. Bán đảo sinai.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Sinai Peninsula (a peninsula in eastern Egypt, constituting the Western Asian part of the country); Mount Sinai (a mountain in Sinai Peninsula; the location where Moses is said to have received the Ten Commandments from God)

Câu hỏi thường gặp

Sinai nghĩa là gì?

Sinai (danh từ riêng) nghĩa là núi sinai, bán đảo sinai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.