TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Singapur

[ˈzɪŋɡapuːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

Singapur nghĩa là tân gia ba.

Nghĩa của Singapur

Danh từ riêng

  1. Tân gia ba.

Câu ví dụ với Singapur

  • Ich komme aus Singapur. Tôi từ Singapore đến.Tatoeba #342019
  • Läßt es sich in Singapur gut leben? Sống ở Singapore có thoải mái không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12445946
  • Kann man in Singapur gut leben? Sống ở Singapore có thoải mái không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12445947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Singapore (an island and city-state in Southeast Asia, located off the southernmost tip of the Malay Peninsula; a former British crown colony and state of Malaysia (1963-1965))

Câu hỏi thường gặp

Singapur nghĩa là gì?

Singapur (danh từ riêng) nghĩa là tân gia ba.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.