TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Singer-Songwriter

danh từ giống đực
/ˈsɪŋɐˈsɔŋˌʁaɪ̯tɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Singer-Songwriters

der Singer-Songwriter nghĩa là ca nhạc sĩ.

Nghĩa của Singer-Songwriter

Danh từ · giống đực

  1. Ca nhạc sĩ.

Biến cách của Singer-Songwriter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Singer-Songwriterdie Singer-Songwriter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Singer-Songwritersder Singer-Songwriter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Singer-Songwriterden Singer-Songwritern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Singer-Songwriterdie Singer-Songwriter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ singer-songwriter

Câu hỏi thường gặp

Singer-Songwriter nghĩa là gì?

Singer-Songwriter (danh từ) nghĩa là ca nhạc sĩ.

Singer-Songwriter là der, die hay das?

Singer-Songwriter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Singer-Songwriter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.