TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Singularität

danh từ giống cái
/ˌzɪŋɡulaˑʁiˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Singularitäten · sinh cách: der Singularität

die Singularität nghĩa là điểm kì dị.

Nghĩa của Singularität

Danh từ · giống cái

  1. Điểm kì dị.

Biến cách của Singularität (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Singularitätdie Singularitäten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Singularitätder Singularitäten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Singularitätden Singularitäten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Singularitätdie Singularitäten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ singularity

Câu hỏi thường gặp

Singularität nghĩa là gì?

Singularität (danh từ) nghĩa là điểm kì dị.

Singularität là der, die hay das?

Singularität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Singularität); số nhiều: die Singularitäten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.