TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sinnhaft

[ˈzɪnhaft] giọng máy của trình duyệt

sinnhaft nghĩa là có ý nghĩa.

Nghĩa của sinnhaft

Tính từ

  1. Có ý nghĩa.

So sánh của sinnhaft

So sánh hơnsinnhafter
So sánh nhấtam sinnhaftesten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ meaningful

Câu hỏi thường gặp

sinnhaft nghĩa là gì?

sinnhaft (tính từ) nghĩa là có ý nghĩa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.