der Sinus
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Sinus
der Sinus nghĩa là sin.
Nghĩa của Sinus
Danh từ · giống đực
- Sin.
Biến cách của Sinus (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Sinus | die Sinus |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Sinus | der Sinus |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Sinus | den Sinus |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Sinus | die Sinus |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sine; sinus
Câu hỏi thường gặp
Sinus nghĩa là gì?
Sinus (danh từ) nghĩa là sin.
Sinus là der, die hay das?
Sinus là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sinus).