TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sirup

danh từ giống đực
/ˈziːʁʊp/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sirupe · sinh cách: des Sirups

der Sirup nghĩa là xi-rô, rỉ mật, rỉ đường.

Nghĩa của Sirup

Danh từ · giống đực

  1. Xi-rô.
  2. Rỉ mật, rỉ đường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ syrup (viscous, sweet liquid or semiliquid); squash (drink made from syrup and water); viscous, sweet medicine

Câu hỏi thường gặp

Sirup nghĩa là gì?

Sirup (danh từ) nghĩa là xi-rô, rỉ mật, rỉ đường.

Sirup là der, die hay das?

Sirup là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sirup); số nhiều: die Sirupe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.