der Sirup
danh từ giống đực
/ˈziːʁʊp/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Sirupe · sinh cách: des Sirups
der Sirup nghĩa là xi-rô, rỉ mật, rỉ đường.
Nghĩa của Sirup
Danh từ · giống đực
- Xi-rô.
- Rỉ mật, rỉ đường.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ syrup (viscous, sweet liquid or semiliquid); squash (drink made from syrup and water); viscous, sweet medicine
Câu hỏi thường gặp
Sirup nghĩa là gì?
Sirup (danh từ) nghĩa là xi-rô, rỉ mật, rỉ đường.
Sirup là der, die hay das?
Sirup là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sirup); số nhiều: die Sirupe.