TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sitte

danh từ giống cái
/ˈzɪtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sitten · sinh cách: der Sitte

die Sitte nghĩa là tập quán, phong tục, tục lệ.

Nghĩa của Sitte

Danh từ · giống cái

  1. Tập quán, phong tục, tục lệ.

Biến cách của Sitte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sittedie Sitten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sitteder Sitten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sitteden Sitten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sittedie Sitten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sitte

Đồng nghĩa

Họ từ của Sitte

Câu ví dụ với Sitte

  • Andere Länder – andere Sitten. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705372
  • Andere Länder, andere Sitten. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809528
  • Andere Länder; andere Sitten. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1223143

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ custom, tradition, common practice, rite; a normative standard of society; polite and (morally) accepted behaviour; mores, decency

Câu hỏi thường gặp

Sitte nghĩa là gì?

Sitte (danh từ) nghĩa là tập quán, phong tục, tục lệ.

Sitte là der, die hay das?

Sitte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sitte); số nhiều: die Sitten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.