die Sitte
số nhiều: die Sitten · sinh cách: der Sitte
die Sitte nghĩa là tập quán, phong tục, tục lệ.
Nghĩa của Sitte
Danh từ · giống cái
- Tập quán, phong tục, tục lệ.
Biến cách của Sitte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sitte | die Sitten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sitte | der Sitten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sitte | den Sitten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sitte | die Sitten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sitte
Đồng nghĩa
Họ từ của Sitte
Câu ví dụ với Sitte
- Andere Länder – andere Sitten. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #705372
- Andere Länder, andere Sitten. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809528
- Andere Länder; andere Sitten. Nhập gia tùy tục. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1223143
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ custom, tradition, common practice, rite; a normative standard of society; polite and (morally) accepted behaviour; mores, decency
Câu hỏi thường gặp
Sitte nghĩa là gì?
Sitte (danh từ) nghĩa là tập quán, phong tục, tục lệ.
Sitte là der, die hay das?
Sitte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sitte); số nhiều: die Sitten.