TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Sittich

danh từ giống đực
/ˈzɪtɪç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sittiche · sinh cách: des Sittichs

der Sittich nghĩa là vẹt, két.

Nghĩa của Sittich

Danh từ · giống đực

  1. Vẹt, két.

Biến cách của Sittich (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Sittichdie Sittiche
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sittichsder Sittiche
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sittichden Sittichen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Sittichdie Sittiche

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ parakeet (various species of small parrots)

Câu hỏi thường gặp

Sittich nghĩa là gì?

Sittich (danh từ) nghĩa là vẹt, két.

Sittich là der, die hay das?

Sittich là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Sittich); số nhiều: die Sittiche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.