der Ski
số nhiều: die Skier · sinh cách: des Skis
der Ski nghĩa là ván trượt tuyết.
Nghĩa của Ski
Danh từ · giống đực
- Ván trượt tuyết.
Biến cách của Ski (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ski | die Skier |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Skis | der Skier |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ski | den Skiern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ski | die Skier |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ski
- Meine Familie fährt jeden Winter Ski. Mùa đông nào gia đình tôi cũng đi trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7309988
- Früher bin ich im Winter oft Ski fahren gegangen. Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10355098
- Ich kann Ski fahren. Tôi biết trượt tuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #358380
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ski
Câu hỏi thường gặp
Ski nghĩa là gì?
Ski (danh từ) nghĩa là ván trượt tuyết.
Ski là der, die hay das?
Ski là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ski); số nhiều: die Skier.