TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Skinhead

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Skinheads · sinh cách: des Skinheads

der Skinhead nghĩa là gã đầu trọc.

Nghĩa của Skinhead

Danh từ · giống đực

  1. Gã đầu trọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skinhead

Câu hỏi thường gặp

Skinhead nghĩa là gì?

Skinhead (danh từ) nghĩa là gã đầu trọc.

Skinhead là der, die hay das?

Skinhead là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Skinhead); số nhiều: die Skinheads.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.