TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Skunk

danh từ giống đực
/skʊŋk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Skunks · sinh cách: des Skunks

der Skunk nghĩa là chồn hôi.

Nghĩa của Skunk

Danh từ · giống đực

  1. Chồn hôi.

Biến cách của Skunk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Skunkdie Skunks
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Skunksder Skunks
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Skunkden Skunks
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Skunkdie Skunks

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Skunk

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skunk (animal)

Câu hỏi thường gặp

Skunk nghĩa là gì?

Skunk (danh từ) nghĩa là chồn hôi.

Skunk là der, die hay das?

Skunk là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Skunk); số nhiều: die Skunks.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.