TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Stinktier

danh từ giống trung
[ˈʃtɪŋkˌtiːɐ̯] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stinktiere · sinh cách: des Stinktiers

das Stinktier nghĩa là chồn hôi.

Nghĩa của Stinktier

Danh từ · giống trung

  1. Chồn hôi.

Biến cách của Stinktier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Stinktierdie Stinktiere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stinktieresder Stinktiere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stinktierden Stinktieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Stinktierdie Stinktiere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stinktier

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ skunk (mammal of the family Mephitidae); A dirty or contemptible person

Câu hỏi thường gặp

Stinktier nghĩa là gì?

Stinktier (danh từ) nghĩa là chồn hôi.

Stinktier là der, die hay das?

Stinktier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Stinktier); số nhiều: die Stinktiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.