TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stinken

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtɪŋkən/ giọng máy của trình duyệt

stinken nghĩa là bốc mùi thối, bay mùi thối.

Nghĩa của stinken

Động từ

  1. Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.

Chia động từ stinken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestunkenPhân từ I: stinkend

Hiện tại Präsens

  • ich stinke
  • du stinkst
  • er/sie/es stinkt
  • wir stinken
  • ihr stinkt
  • sie/Sie stinken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stank
  • du stankst
  • er/sie/es stank
  • wir stanken
  • ihr stankt
  • sie/Sie stanken

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestunken
  • du hast gestunken
  • er/sie/es hat gestunken
  • wir haben gestunken
  • ihr habt gestunken
  • sie/Sie haben gestunken

Tương lai Futur I

  • ich werde stinken
  • du wirst stinken
  • er/sie/es wird stinken
  • wir werden stinken
  • ihr werdet stinken
  • sie/Sie werden stinken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stinke
  • du stinkest
  • er/sie/es stinke
  • wir stinken
  • ihr stinket
  • sie/Sie stinken

Mệnh lệnh Imperativ

  • stink! (du)
  • stinkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với stinken

  • Sein Atem stinkt nach Alkohol. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1788296

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stink

Câu hỏi thường gặp

stinken nghĩa là gì?

stinken (động từ) nghĩa là bốc mùi thối, bay mùi thối.

Chia động từ stinken ở thì hiện tại thế nào?

ich stinke, du stinkst, er/sie/es stinkt, wir stinken, ihr stinkt, sie/Sie stinken. Phân từ II: gestunken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.