stinken
stinken nghĩa là bốc mùi thối, bay mùi thối.
Nghĩa của stinken
Động từ
- Bốc mùi thối, bay mùi thối, thối.
Chia động từ stinken
Hiện tại Präsens
- ich stinke
- du stinkst
- er/sie/es stinkt
- wir stinken
- ihr stinkt
- sie/Sie stinken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stank
- du stankst
- er/sie/es stank
- wir stanken
- ihr stankt
- sie/Sie stanken
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gestunken
- du hast gestunken
- er/sie/es hat gestunken
- wir haben gestunken
- ihr habt gestunken
- sie/Sie haben gestunken
Tương lai Futur I
- ich werde stinken
- du wirst stinken
- er/sie/es wird stinken
- wir werden stinken
- ihr werdet stinken
- sie/Sie werden stinken
Giả định I Konjunktiv I
- ich stinke
- du stinkest
- er/sie/es stinke
- wir stinken
- ihr stinket
- sie/Sie stinken
Mệnh lệnh Imperativ
- stink! (du)
- stinkt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với stinken
- Sein Atem stinkt nach Alkohol. Anh ta hơi thở toàn mùi rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1788296
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stink
Câu hỏi thường gặp
stinken nghĩa là gì?
stinken (động từ) nghĩa là bốc mùi thối, bay mùi thối.
Chia động từ stinken ở thì hiện tại thế nào?
ich stinke, du stinkst, er/sie/es stinkt, wir stinken, ihr stinkt, sie/Sie stinken. Phân từ II: gestunken.