der Smoking
số nhiều: die Smokings · sinh cách: des Smokings
der Smoking nghĩa là ximôckinh, ximôkinh, áo đuôi tôm.
Nghĩa của Smoking
Danh từ · giống đực
- Ximôckinh, ximôkinh, áo đuôi tôm.
Biến cách của Smoking (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Smoking | die Smokings |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Smokings | der Smokings |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Smoking | den Smokings |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Smoking | die Smokings |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tuxedo, dinner jacket
Câu hỏi thường gặp
Smoking nghĩa là gì?
Smoking (danh từ) nghĩa là ximôckinh, ximôkinh, áo đuôi tôm.
Smoking là der, die hay das?
Smoking là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Smoking); số nhiều: die Smokings.