TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Smoking

danh từ giống đực
/ˈsmoːkɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Smokings · sinh cách: des Smokings

der Smoking nghĩa là ximôckinh, ximôkinh, áo đuôi tôm.

Nghĩa của Smoking

Danh từ · giống đực

  1. Ximôckinh, ximôkinh, áo đuôi tôm.

Biến cách của Smoking (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Smokingdie Smokings
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Smokingsder Smokings
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Smokingden Smokings
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Smokingdie Smokings

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tuxedo, dinner jacket

Câu hỏi thường gặp

Smoking nghĩa là gì?

Smoking (danh từ) nghĩa là ximôckinh, ximôkinh, áo đuôi tôm.

Smoking là der, die hay das?

Smoking là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Smoking); số nhiều: die Smokings.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.