das Sodbrennen
danh từ giống trung
/zoːtbʁɛnən/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Sodbrennens
das Sodbrennen nghĩa là ợ nóng.
Nghĩa của Sodbrennen
Danh từ · giống trung
- Ợ nóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ heartburn
Câu hỏi thường gặp
Sodbrennen nghĩa là gì?
Sodbrennen (danh từ) nghĩa là ợ nóng.
Sodbrennen là der, die hay das?
Sodbrennen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sodbrennen).