TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Sodbrennen

danh từ giống trung
/zoːtbʁɛnən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Sodbrennens

das Sodbrennen nghĩa là ợ nóng.

Nghĩa của Sodbrennen

Danh từ · giống trung

  1. Ợ nóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ heartburn

Câu hỏi thường gặp

Sodbrennen nghĩa là gì?

Sodbrennen (danh từ) nghĩa là ợ nóng.

Sodbrennen là der, die hay das?

Sodbrennen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sodbrennen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.