TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

soeben

Cấp độ ≈B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/zoːˈʔeːbən/ giọng máy của trình duyệt

soeben nghĩa là vừa, vừa mới.

Nghĩa của soeben

Phó từ

  1. Vừa, vừa mới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ just now, quite recently (moments ago)

Câu hỏi thường gặp

soeben nghĩa là gì?

soeben (phó từ) nghĩa là vừa, vừa mới.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.