TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Sofa

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈzoːfa/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sofas · sinh cách: des Sofas

das Sofa nghĩa là đi văng, đi-văng.

Nghĩa của Sofa

Danh từ · giống trung

  1. Đi văng, đi-văng, xô-pha, ghế xô-pha, ghế sofa.

Biến cách của Sofa (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Sofadie Sofas
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Sofasder Sofas
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Sofaden Sofas
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Sofadie Sofas

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sofa

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Sofa

  • Ich möchte ein Sofa kaufen. Tôi muốn mua một chiếc ghế sô-pha. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4275406

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sofa, couch (upholstered seat with a raised back that accommodates at least two people)

Câu hỏi thường gặp

Sofa nghĩa là gì?

Sofa (danh từ) nghĩa là đi văng, đi-văng.

Sofa là der, die hay das?

Sofa là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sofa); số nhiều: die Sofas.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.