die Couch
số nhiều: die Couchen · sinh cách: der Couch
die Couch nghĩa là đi văng, đi-văng.
Nghĩa của Couch
Danh từ · giống cái
- Đi văng, đi-văng, xô-pha, ghế xô-pha, ghế sofa.
Biến cách của Couch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Couch | die Couchen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Couch | der Couchen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Couch | den Couchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Couch | die Couchen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Couch
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sofa, couch
Câu hỏi thường gặp
Couch nghĩa là gì?
Couch (danh từ) nghĩa là đi văng, đi-văng.
Couch là der, die hay das?
Couch là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Couch); số nhiều: die Couchen.