TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Couch

danh từ giống cái
/kaʊ̯tʃ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Couchen · sinh cách: der Couch

die Couch nghĩa là đi văng, đi-văng.

Nghĩa của Couch

Danh từ · giống cái

  1. Đi văng, đi-văng, xô-pha, ghế xô-pha, ghế sofa.

Biến cách của Couch (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Couchdie Couchen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Couchder Couchen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Couchden Couchen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Couchdie Couchen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Couch

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sofa, couch

Câu hỏi thường gặp

Couch nghĩa là gì?

Couch (danh từ) nghĩa là đi văng, đi-văng.

Couch là der, die hay das?

Couch là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Couch); số nhiều: die Couchen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.