TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Solidarität

danh từ giống cái
/ˌzolidaʁiˈtɛːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Solidaritäten · sinh cách: der Solidarität

die Solidarität nghĩa là sự liên đới, tình đoàn kết.

Nghĩa của Solidarität

Danh từ · giống cái

  1. Sự liên đới, tình đoàn kết.

Biến cách của Solidarität (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Solidaritätdie Solidaritäten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Solidaritätder Solidaritäten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Solidaritätden Solidaritäten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Solidaritätdie Solidaritäten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ solidarity

Câu hỏi thường gặp

Solidarität nghĩa là gì?

Solidarität (danh từ) nghĩa là sự liên đới, tình đoàn kết.

Solidarität là der, die hay das?

Solidarität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Solidarität); số nhiều: die Solidaritäten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.