die Solidarität
số nhiều: die Solidaritäten · sinh cách: der Solidarität
die Solidarität nghĩa là sự liên đới, tình đoàn kết.
Nghĩa của Solidarität
Danh từ · giống cái
- Sự liên đới, tình đoàn kết.
Biến cách của Solidarität (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Solidarität | die Solidaritäten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Solidarität | der Solidaritäten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Solidarität | den Solidaritäten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Solidarität | die Solidaritäten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ solidarity
Câu hỏi thường gặp
Solidarität nghĩa là gì?
Solidarität (danh từ) nghĩa là sự liên đới, tình đoàn kết.
Solidarität là der, die hay das?
Solidarität là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Solidarität); số nhiều: die Solidaritäten.