TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sonderwirtschaftszone

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sonderwirtschaftszonen · sinh cách: der Sonderwirtschaftszone

die Sonderwirtschaftszone nghĩa là đặc khu kinh tế.

Nghĩa của Sonderwirtschaftszone

Danh từ · giống cái

  1. Đặc khu kinh tế.

Biến cách của Sonderwirtschaftszone (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sonderwirtschaftszonedie Sonderwirtschaftszonen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sonderwirtschaftszoneder Sonderwirtschaftszonen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sonderwirtschaftszoneden Sonderwirtschaftszonen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sonderwirtschaftszonedie Sonderwirtschaftszonen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ special economic zone

Câu hỏi thường gặp

Sonderwirtschaftszone nghĩa là gì?

Sonderwirtschaftszone (danh từ) nghĩa là đặc khu kinh tế.

Sonderwirtschaftszone là der, die hay das?

Sonderwirtschaftszone là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sonderwirtschaftszone); số nhiều: die Sonderwirtschaftszonen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.