die Sonnencreme
số nhiều: die Sonnencremes · sinh cách: der Sonnencreme
die Sonnencreme nghĩa là kem chống nắng.
Nghĩa của Sonnencreme
Danh từ · giống cái
- Kem chống nắng.
Biến cách của Sonnencreme (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sonnencreme | die Sonnencremes |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sonnencreme | der Sonnencremes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sonnencreme | den Sonnencremes |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sonnencreme | die Sonnencremes |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sunscreen
Câu hỏi thường gặp
Sonnencreme nghĩa là gì?
Sonnencreme (danh từ) nghĩa là kem chống nắng.
Sonnencreme là der, die hay das?
Sonnencreme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sonnencreme); số nhiều: die Sonnencremes.