die Sonnenuhr
số nhiều: die Sonnenuhren · sinh cách: der Sonnenuhr
die Sonnenuhr nghĩa là đồng hồ mặt trời.
Nghĩa của Sonnenuhr
Danh từ · giống cái
- Đồng hồ mặt trời.
Biến cách của Sonnenuhr (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Sonnenuhr | die Sonnenuhren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Sonnenuhr | der Sonnenuhren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Sonnenuhr | den Sonnenuhren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Sonnenuhr | die Sonnenuhren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sundial
Câu hỏi thường gặp
Sonnenuhr nghĩa là gì?
Sonnenuhr (danh từ) nghĩa là đồng hồ mặt trời.
Sonnenuhr là der, die hay das?
Sonnenuhr là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sonnenuhr); số nhiều: die Sonnenuhren.