TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

sonnig

/ˈzɔnɪç/ giọng máy của trình duyệt

sonnig nghĩa là nắng.

Nghĩa của sonnig

Tính từ

  1. Nắng.

So sánh của sonnig

So sánh hơnsonniger
So sánh nhấtam sonnigsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ sunny

Câu hỏi thường gặp

sonnig nghĩa là gì?

sonnig (tính từ) nghĩa là nắng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.