TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Sorghum

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sorghume · sinh cách: des Sorghums

das Sorghum nghĩa là mộc mạch, cao lương.

Nghĩa của Sorghum

Danh từ · giống trung

  1. Mộc mạch, cao lương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ sorghum (a kind of plant by genus)

Câu hỏi thường gặp

Sorghum nghĩa là gì?

Sorghum (danh từ) nghĩa là mộc mạch, cao lương.

Sorghum là der, die hay das?

Sorghum là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Sorghum); số nhiều: die Sorghume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.