TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Sozialarbeit

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Sozialarbeit

die Sozialarbeit nghĩa là công tác xã hội.

Nghĩa của Sozialarbeit

Danh từ · giống cái

  1. Công tác xã hội.

Biến cách của Sozialarbeit (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Sozialarbeit
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Sozialarbeit
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Sozialarbeit
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Sozialarbeit

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ social work

Câu hỏi thường gặp

Sozialarbeit nghĩa là gì?

Sozialarbeit (danh từ) nghĩa là công tác xã hội.

Sozialarbeit là der, die hay das?

Sozialarbeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Sozialarbeit).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.