die Spülung
số nhiều: die Spülungen · sinh cách: der Spülung
die Spülung nghĩa là dầu xả.
Nghĩa của Spülung
Danh từ · giống cái
- Dầu xả.
Biến cách của Spülung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Spülung | die Spülungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Spülung | der Spülungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Spülung | den Spülungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Spülung | die Spülungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flushing; rinsing; irrigation; hair conditioner
Câu hỏi thường gặp
Spülung nghĩa là gì?
Spülung (danh từ) nghĩa là dầu xả.
Spülung là der, die hay das?
Spülung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Spülung); số nhiều: die Spülungen.