TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Spaceshuttle

danh từ giống trung
/ˈspɛɪ̯sˌʃatl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Spaceshuttles · sinh cách: des Spaceshuttles

das Spaceshuttle nghĩa là tàu con thoi.

Nghĩa của Spaceshuttle

Danh từ · giống trung

  1. Tàu con thoi.

Biến cách của Spaceshuttle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Spaceshuttledie Spaceshuttles
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Spaceshuttlesder Spaceshuttles
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Spaceshuttleden Spaceshuttles
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Spaceshuttledie Spaceshuttles

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Space Shuttle

Câu hỏi thường gặp

Spaceshuttle nghĩa là gì?

Spaceshuttle (danh từ) nghĩa là tàu con thoi.

Spaceshuttle là der, die hay das?

Spaceshuttle là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Spaceshuttle); số nhiều: die Spaceshuttles.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.