der Spanier
danh từ giống đực
/ˈʃpaːni̯ər/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Spaniers
der Spanier nghĩa là người tây ban nha.
Nghĩa của Spanier
Danh từ · giống đực
- Người tây ban nha.
Biến cách của Spanier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Spanier | die Spanier |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Spaniers | der Spanier |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Spanier | den Spaniern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Spanier | die Spanier |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Spanier
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Spaniard; Spanish restaurant
Câu hỏi thường gặp
Spanier nghĩa là gì?
Spanier (danh từ) nghĩa là người tây ban nha.
Spanier là der, die hay das?
Spanier là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Spanier).